Con đầu gối, con cánh tay

Direct English translation

A child at the knee, a child in the arm.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh người phụ nữ sinh nhiều con liền nhau, con còn nhỏ bám víu quanh mình, hết đứa ở đầu gối lại đến đứa ở cánh tay. Thường dùng để nói nỗi vất vả, bận bịu đông con nhỏ.
English explanation
Describes a woman with many young children born close together, with children constantly clinging around her. It is used to evoke the burden and busyness of caring for several small children at once.